từ trường

Học thuật
Thân thiện
từ trường

Một nam châm hình chữ U tạo ra từ trường xung quanh nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Vùng không gian xung quanh một nam châm hoặc một dòng điện, nơi tồn tại lực từ tác dụng lên các vật từ tính khác. Đây một khái niệm cơ bản trong từ học, dùng để mô tả môi trường đặc biệt lực từ có thể tác dụng qua đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trái Đất được bao quanh bởi một từ trường mạnh. (Điều này giải thích tại sao kim la bàn luôn chỉ hướng Bắc - Nam.)
    • Khi đưa hai cực cùng tên của hai nam châm lại gần nhau, từ trường xung quanh chúng tạo ra lực đẩy.
    • Các đường sức từ công cụ trực quan để biểu diễn hướng độ mạnh của từ trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cường độ từ trường": Đại lượng vật đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường tại một điểm, thường được ký hiệu H, đơn vị đo Ampe trên mét (A/m).

    • Cường độ từ trường bên trong cuộn dây điện tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua.
  • "Cảm ứng từ": Đại lượng vật đặc trưng cho mật độ từ thông, thường được ký hiệu B, đơn vị đo Tesla (T). Đây đại lượng mô tả đầy đủ hơn tác dụng của từ trường.

    • Cảm ứng từ cho biết lực từ tác dụng lên một dòng điện đặt trong từ trường đó mạnh đến mức nào.
Biến thể từ liên quan
  • Từ học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về từ tính, nam châm từ trường.

    • Từ học một phần quan trọng của vật hiện đại.
  • Điện từ trường (danh từ): Trường thống nhất được tạo bởi điện tích chuyển động, kết hợp giữa điện trường từ trường.

    • Sóngtuyến thực chất sự lan truyền của các dao động điện từ trường.
  • Từ thông (danh từ): Đại lượng đo tổng số đường sức từ xuyên qua một diện tích nhất định.

    • Khi từ thông qua một vòng dây kín biến thiên, sẽ sinh ra dòng điện cảm ứng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Trường từ (danh từ): Cách gọi khác, ít phổ biến hơn, của từ trường.
  • Quyển từ (danh từ): Thường dùng để chỉ từ trường của một thiên thể ( dụ: quyển từ của Trái Đất).
Các cụm từ liên quan
  • Tạo ra từ trường: Hành động làm xuất hiện một từ trường, thường bằng nam châm vĩnh cửu hoặc dòng điện.

    • Một dây dẫn thẳng dòng điện chạy qua sẽ tạo ra từ trường dạng vòng tròn xung quanh .
  • Bị ảnh hưởng bởi từ trường: Trạng thái của một vật chịu tác dụng của lực từ khi đặt trong từ trường.

    • Các hạt tích điện chuyển động sẽ bị ảnh hưởng bởi từ trường đổi hướng.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Đường sức từ trường: Những đường tưởng tượng dùng để mô tả hình dạng hướng của từ trường, tiếp tuyến với tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trường.
    • Các đường sức từ trường của nam châm chữ U dạng cong, đi ra từ cực Bắc đi vào cực Nam.
từ trường

Một nam châm hình chữ U tạo ra từ trường xung quanh nó.

  1. () Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác từ tính phát huy tác dụng.

Từ gần giống

Từ chứa "từ trường"